CÔNG TY IN ẤN THỦ ĐÔ - HÀ NỘI In ấn thiết kế

Ngành kỹ thuật in và truyền thông được đào tạo như nào

Cập nhật: 30/12/2014
Lượt xem: 4287
Tổng quan về chương trình đào tạo ngành kỹ thuật in và truyền thông: Mô hình đổi mới, cấu trúc theo chuẩn mực quốc tế, đối tượng tuyển sinh và mục tiêu đào tạo.

1. Mô hình và chương trình đào tạo

Ngành KỸ THUẬT IN & TRUYỀN THÔNG được đào tạo theo mô hình và chương trình đào tạo chung của khối Kỹ thuật – Trường Đại học Bách khoa Hà Nội áp dụng từ năm 2009 (K54). Chương trình được đổi mới một cách cơ bản, toàn diện theo những chuẩn mực quốc tế, chú trọng tính thiết thực của nội dung chương trình và năng lực làm việc của người tốt nghiệp, đồng thời có tính mềm dẻo và tính liên thông cao, phát huy tối đa khả năng cá nhân của mỗi sinh viên, đáp ứng tốt hơn nhu cầu của người học và nhu cầu nguồn nhân lực trình độ cao của xã hội trong xu thế nền kinh tế tri thức toàn cầu hóa.

Các bậc học được cấu trúc lại theo mô hình 4-1-1 (Cử nhân-Kỹ sư-Thạc sĩ) kết hợp 4-2 (Cử nhân-Thạc sĩ), phù hợp với mô hình của các trường đại học trên thế giới.

Chương trình cử nhân được thiết kế cho thời gian 4 năm, định hướng cơ bản, đào tạo ngành rộng; trang bị cho người học những kiến thức khoa học-kỹ thuật nền tảng và năng lực nghề nghiệp cơ bản để có khả năng thích ứng với những công việc khác nhau trong lĩnh vực ngành rộng được đào tạo. Khối lượng chương trình cử nhân tối là 130 tín chỉ. Sau khi hoàn thành bằng cử nhân, người học có thể đi làm hoặc học tiếp lên chương trình kỹ sư (»1 năm đối với các ngành kỹ thuật) hoặc thạc sĩ (»2 năm). Chương trình cử nhân được chia làm 2 loại:

  • Chương trình Cử nhân kỹ thuật (Bachelor of Engineering, BEng), đào tạo theo định hướng tính toán, thiết kế và phát triển hệ thống, sản phẩm kỹ thuật, công nghệ. Người tốt nghiệp Cử nhân kỹ thuật của Trường ĐHBK Hà Nội được xét tuyển để học tiếp chương trình Kỹ sư cùng ngành.
    • Chương trình Cử nhân công nghệ (kỹ thuật) (Bachelor of Technology, BTech), đào tạo định hướng ứng dụng và vận hành hệ thống, thiết bị công nghệ. Cử nhân công nghệ muốn học tiếp chương trình Kỹ sư thuộc cùng lĩnh vực đào tạo phải hoàn thành chương trình chuyển đổi để đạt yêu cầu tương đương với chương trình Cử nhân kỹ thuật.

Chương trình kỹ sư được thiết kế cho thời gian 5 năm (1 năm đối với người tốt nghiệp cử nhân), mang tính định hướng nghề nghiệp chuyên sâu, đào tạo ngành hẹp (chuyên ngành), bổ sung cho người học những kiến thức kỹ thuật nâng cao và kỹ năng nghề nghiệp để có thể sẵn sàng đáp ứng yêu cầu của thực tế công việc. Chương trình kỹ sư có khối lượng 159 tín chỉ đối với người học thẳng hoặc 29 tín chỉ đối với người đã có bằng cử nhân cùng ngành học. Người tốt nghiệp kỹ sư cũng có thể học tiếp lên chương trình thạc sĩ (» 1-1,5 năm), trong trường hợp xuất sắc có thể được xét tuyển để làm thẳng nghiên cứu sinh.

2. Cấu trúc chương trình

Cấu trúc khung chương trình ngành Kỹ thuật In & Truyền thông được thiết kế dựa trên các chuẩn mực quốc tế (ABET, CDIO), đảm bảo đáp ứng yêu cầu chuẩn đầu ra của Ngành, đồng thời đảm bảo tính linh hoạt, liên thông giữa các bậc học và ngành đào tạo.

 3. Đối tượng tuyển sinh

Chương trình Cử nhân

  • Học sinh tốt nghiệp phổ thông trúng tuyển kỳ thi đại học khối A theo nhóm ngành của Trường ĐHBK Hà Nội theo quy chế chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
  • Người đã tốt nghiệp đại học các ngành khác có thể học chương trình thứ hai theo quy chế chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo và theo những quy định cụ thể của Trường ĐHBK HN.

Chương trình Kỹ sư

  • Người tốt nghiệp Cử nhân kỹ thuật In và Truyền thông của Trường ĐHBK Hà Nội được tuyển thẳng vào học chương trình chuyển hệ 1 năm.
  • Người tốt nghiệp Cử nhân kỹ thuật in ở các trường đại học khác được tuyển thẳng vào học chương trình 1 năm nhưng phải bổ sung một số học phần tuỳ theo chương trình học cử nhân của từng trường.
  • Người tốt nghiệp Cử nhân Công nghệ in của Trường ĐHBK Hà Nội được xét tuyển vào học chương trình chuyển hệ 1 năm sau khi hoàn thành một học kỳ chuyển đổi, bổ sung.
  • Người đang học chương trình Cử nhân hoặc Kỹ sư các ngành khác tại Trường ĐHBK Hà Nội có thể học chương trình song bằng theo Quy định về học ngành thứ hai hệ đại học chính quy của Trường ĐHBK HN.
  • Người tốt nghiệp đại học các ngành khác của Trường ĐHBK hoặc của các trường đại học khác có thể học chương trình thứ hai theo quy chế chung của Bộ Giáo dục & Đào tạo và theo những quy định cụ thể của Trường ĐHBK HN.

4.Mục tiêu đào tạo

Mục tiêu của Chương trình Cử nhân Kỹ thuật In và truyền thông là trang bị cho người tốt nghiệp:

(1)Kiến thức cơ sở chuyên môn vững chắc để thích ứng tốt với những công việc khác nhau trong lĩnh vực rộng của ngành in truyền thông

(2)Kỹ năng chuyên nghiệp và phẩm chất cá nhân cần thiết để thành công trong nghề nghiệp

(3)Kỹ năng xã hội cần thiết để làm việc hiệu quả trong nhóm đa ngành và trong môi trường quốc tế

(4)Năng lực tham gia xây dựng và phát triển ý tưởng sản phẩm, qui trình và thiết bị sản xuất, vận hành và khai thác hệ thống SX, nhận biết và giải quyết các vấn đề phát sinh trong thực tiễn

(5)Phẩm chất chính trị, đạo đức, có ý thức phục vụ nhân dân, có sức khoẻ, đáp ứng yêu cầu xây dựng và bảo vệ Tổ quốc.

 

Mục tiêu của chương trình Kỹ sư In và truyền thông:

Ngoài 5 mục tiêu của chương trình cử nhân, chương trình Kỹ sư còn trang bị cho người học:

(6)  Năng lực xây dựng và phát triển ý tưởng sản phẩm, qui trình công nghệ, thiết bị; vận hành và khai thác hệ thống SX, nhận biết và giải quyết các vấn đề phát sinh trong thực tiễn; Năng lực tổ chức, quản lý và điều hành 1 cơ sở sản xuất

Người tốt nghiệp chương trình Kỹ sư In và truyền thông có thể đảm nhiệm công việc với vai trò là

  • § Kỹ xây dựng và quản lý dự án
  • § Kỹ sư tổ chức và điều hành sản xuất
  • § Kỹ sư thiết kế, phát triển hệ thống
  • § Kỹ sư vận hành, bảo dưỡng
  • § Kỹ sư kiểm định, đánh giá
  • § Tư vấn thiết kế, giám sát

tại tất cả cả các cơ sở in với các loại hình in khác nhau, các công ty nghiên cứu, chế tạo và kinh doanh vật tư, thiết bị ngành in, các cơ quan quan quản lý in các cấp.

CHƯƠNG TRÌNH CỬ NHÂN KỸ THUẬT IN & TRUYỀN THÔNG

1     Cấu trúc chương trình đào tạo

 

TTPHẦN CHƯƠNG TRÌNH

KHỐI LƯỢNG ( TC)

GHI CHÚ

1Giáo dục đại cương

50


1.1Toán và khoa học cơ bản

34

26 chung khối ngành kỹ thuật+8 ngành Kỹ thuật in và truyền thông
1.2Lý luận chính trị

10

Theo chương trình quy định chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo
1.3Giáo dục thể chất

(5)

1.4Giáo dục quốc phòng-an ninh

(10TC hay 165 tiết)

1.5Tiếng Anh (TOEIC I và TOEIC II)

6 TC


2Giáo dục chuyên nghiệp

80


2.1Cơ sở và cốt lõi của ngành

45

Trong đó 3 TC đồ án
2.2Tự chọn theo định hướng

19

SV tự chọn định hướng và học tất cả học phần quy định cho định hướng đó
2.3Tự chọn tự do

8

Chọn trong danh mục của Trường
2.4Thực tập kỹ thuật

2

Đăng ký thực hiện 4 tuần trong thời gian hè từ trình độ năm thứ 3
2.5Đồ án tốt nghiệp cử nhân

6

Thực hiện khi chỉ còn thiếu ≤ 10 TC
 Tổng khối lượng chương trình

130


 

2     Danh mục học phần chi tiết của chương trình đào tạo

a.    Danh mục học phần chung khối kỹ thuật

TT

MÃ SỐ

TÊN HỌC PHẦN

KHỐI LƯỢNG

KỲ HỌC THEO KH CHUẨN

1

2

3

4

5

6

7

8



Lý luận chính trị

10 TC









1

SSH1110

Những NLCB của CN Mác-Lênin I

2(2-1-0-4)

2








2

SSH1120

Những NLCB của CN Mác-Lênin II

3(3-0-0-6)


3







3

SSH1050

Tư tưởng Hồ Chí Minh

2(2-0-0-4)



2






4

SSH1130

Đường lối CM của Đảng CSVN

3(3-0-0-6)




3






 

Giáo dục thể chất

(5TC









5

PE1010

Giáo dục thể chất A

1(0-0-2-0)

x








6

PE1020

Giáo dục thể chất B

1(0-0-2-0)


x







7

PE1030

Giáo dục thể chất C

1(0-0-2-0)



x






8

PE2010

Giáo dục thể chất D

1(0-0-2-0)




x





9

PE2020

Giáo dục thể chất E

1(0-0-2-0)





x





 

Giáo dục quốc phòng-an ninh

(10TC









10

MIL1110

Đường lối quân sự của Đảng

3(3-0-0-6)

x








11

MIL1120

Công tác quốc phòng-an ninh

3(3-0-0-6)


x







 12

MIL1130

QS chung và KCT bắn súng AK

4(3-1-1-8)



x








Ngoại ngữ (K54)

6TC









13

FL1101

Tiếng Anh TOEIC I

3(0-6-0-6)

3








14

FL1102

Tiếng Anh TOEIC II

3(0-6-0-6)


3








 

Ngoại ngữ (K55)

6TC









13

FL1100

Tiếng Anh Pre-TOEIC

3(0-6-0-6)

3








14

FL1101

Tiếng Anh TOEIC I

3(0-6-0-6)


3








 

Toán và khoa học cơ bản

26 TC









15

MI1110

Giải tích I

4(3-2-0-8)

4








16

MI1120

Giải tích II

3(2-2-0-6)


3







17

MI1130

Giải tích III

3(2-2-0-6)


3







17

MI1140

Đại số

4(3-2-0-8)

4








18

PH1110

Vật lý I

3(2-1-1-6)

3








19

PH1120

Vật lý II

3(2-1-1-6)


3







20

EM1010

Quản trị học đại cương

2(2-0-0-4)


2







21

IT1110

Tin học đại cương

4(3-1-1-8)



4






CỘNG

42TC 

16

17

 6

 3

 

 

 

 

 

b.    Danh mục học riêng ngành Kỹ thuật in và truyền thông

TT

MÃ SỐ

TÊN HỌC PHẦN

KHỐI LƯỢNG

KỲ HỌC THEO KH CHUẨN

1

2

3

4

5

6

7

8


 

Bổ sung toán và khoa học cơ bản

8TC









1

CH3129

Hoá học vô cơ (KT in)2(2-1-0-4)

2






2

CH3227

Hoá học hữu cơ (KT in)2(2-1-0-4)

2






3

CH3005

Hoá lý

4(3-1-2-8)



4






4

 

Cơ sở và cốt lõi ngành

44 TC









5

ME2015

Đồ họa kỹ thuật cơ bản3(3-0-1-8)

3






6

CH3600

Nhập môn Kỹ thuật in và truyền thông

4(3-1-1-8)




4





7

 IT3087

Máy tính và mạng máy tính

3(2-0-2-6)




3





8

CH3610

Lý thuyết màu

3(2-2-0-6)




3





9

CH3620

Lý thuyết phục chế hình ảnh

3(2-2-0-6)




3





10

CH3630

Vật liệu ngành in

3(2-2-0-6)





3




12

EE3339

Điều khiển và tự động hóa QT SX

3(3-1-0-6)





3




13

ME2040

Cơ học kỹ thuật

3(3-1-0-6)





3




14

CH3640

Kỹ thuật chế bản điện tử

4(3-1-1-8)





4




15

CH4682

Anh văn chuyên ngành

2(1-2-0-4)





2




16

ME3060

Nguyên lý máy

3(3-1-0-6)






3



17

CH4664

Kỹ thuật xuất dữ liệu và chế khuôn in

3(2-1-1-6)






3



18

CH4666

Kỹ thuật in I

3(2-2-0-6)






3



19

CH4668

Kỹ thuật in II

2(2-1-0-4)






2



20

CH3690

Đồ án (TK qui trình công nghệ SX  ấn phẩm)

3(0-6-0-6)






3




 

Tự chọn theo định hướng

 










 

Định hướng 1: Kỹ thuật in19 TC







21

CH4700

Hoàn thiện sản phẩm in

3(3-0-1-6)







3


22

CH4674

Tổ chức và quản lý sản xuất in

2(2-1-0-4)







2


23

CH4701

Đồ án tổ chức sản xuất in

3(0-6-0-6)







3


24

CH4702

Thí nghiệm chuyên ngành kỹ thuật in

3(0-0-6-6)







3


25

CH4684

Kiểm soát chất lượng in

3(2-2-0-6)







3


26

CH4678

Cơ sở thiết kế nhà máy in

3(3-1-0-6)








3

27

CH4672

An toàn LĐ và môi trường trong ngành in

2(2-1-0-4)








2


 

Định hướng 2 – Kỹ thuật đồ họa truyền thông

19 TC









28

CH4710

Thiết kế đồ họa

3(2-2-0-6)







3


29

CH4662

KT xử lý ảnh

3(1-1-1-6)







3


30

CH4712

Thí nghiệm CN KT đồ hoạ

2(0-0-4-4)







2


32

CH4713

Thiết kế, trình bày sách

3(2-2-0-6)







3


28

CH4711

Đồ án thiết kế sản phẩm truyền thông

3(0-6-0-6)







3


31

CH4714

Hệ thống quản lý màu

2(2-1-0-4)








2

32

CH4715

Thiết kế trình bày bao bì

3(2-2-0-4)








3


 

Tự chọn tự do

8 TC






2

2

4

CH4692

Thực tập kỹ thuật

2 TC

 

 

 

 

 

 

2



CH4902

Đồ án tốt nghiệp cử nhân

6 TC

 

 

 

 

 

 

 

6


CỘNG

 

88

0

0

11

13

15

16

18

15

CHƯƠNG TRÌNH KỸ SƯ KỸ THUẬT IN TRUYỀN THÔNG

1     Cấu trúc chương trình đào tạo (đối sánh với chương trình Cử nhân kỹ thuật)

TTPHẦN CHƯƠNG TRÌNH

CNKT

KỸ SƯ

GHI CHÚ

IGiáo dục đại cương

50TC

50TC

Yêu cầu chung cho khối kỹ thuật
1.1Toán và khoa học cơ bản

32

32

26 chung khối kỹ thuật + 8 của ngành
1.2Lý luận chính trị

10

10

Theo quy định chung của Bộ GD-ĐT. GDTC và GDQP-AN không tính vào tổng số tín chỉ toàn khóa.
1.3GD thể chất

(5)

(5)

1.4GD quốc phòng-an ninh

(10)

(10)

1.5Tiếng Anh

6

6

Học theo lớp phân loại trình độ
IICơ sở và cốt lõi của ngành

45

45

Yêu cầu chung cho CNKT và KS
IIIThực tập kỹ thuật

2

2

Yêu cầu chung cho CNKT và KS
IVTự chọn tự do

8

8

Yêu cầu chung cho CNKT và KS(chọn từ danh mục do Viện phê duyệt)
VChuyên ngành

19

42

Chuyên ngành Kỹ thuật in
5.1Định hướng chuyên ngành CN

19

19

Yêu cầu chung cho CNKT và KS
5.2Bổ sung chuyên ngành KS

-

17

Yêu cầu riêng của chương trình KS, khác chương trình CNKT từ HK8. 
5.3Tự chọn bắt buộc

-

6

VIĐồ án tốt nghiệp

6

12

ĐATN kỹ sư kết hợp TTTN (3TC)
 Tổng khối lượng

130TC

159TC


2     Danh mục học phần chi tiết của chương trình đào tạo

STT/

MÃ SỐ

KHỐI KIẾN THỨC/

TÊN HỌC PHẦN

KHỐI LƯỢNG

KỲ HỌC THEO KH CHUẨN

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

I

Giáo dục đại cương(xem chương trình Cử nhân kỹ thuật)

50TC

16

17

14

3

 <%


                                                                                                                                                                                                                                                                                                            (Nguồn vinaprint )



Địa chỉ công ty in ấn tại Hà Nội : Số 27 Hồ Văn Chương, Ngõ 221 Tôn Đức Thắng, Đống Đa, Hà Nội.
Điện Thoại: (+84) 04 7302 8080  *  Fax: (+84) 04 7302 8484  |  Email: inthudovn@gmail.com
Mobile: 0983 82 8800(Ms.Nhung) - 0986 455385(Ms.Ngọc Ngà) - 0972750855(Ms.Hoài Anh)


Quay lại Yahoo
Cỡ chữ
Bình luận của bạn: